隐忍不发

隐忍不发
yǐnrěn
ẩn nhẫn bất phát

nhẫn nhịn không bộc lộ; nén lòng không thổ lộ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhẫn nhịn không bộc lộ; nén lòng không thổ lộ [thành ngữ]

    • Anh ấy giữ kín cảm xúc, không nói gì cả.

  2. động từ

    nhẫn nhịn không bộc lộ; nén lòng không thổ lộ [thành ngữ]

    • Anh ấy kìm nén cảm xúc cho đến khi tìm được cơ hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.