隐君子

隐君子
yǐnjūnzi
ẩn quân tử

ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân

    • Anh ấy là một ẩn sĩ.

  2. danh từ

    ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân

  3. danh từ

    người nghiện (dùng thay cho từ đồng âm chỉ người nghiện thuốc phiện)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.