随风倒

随风倒
suífēngdǎo
tuỳ phong đảo

theo chiều gió; ba phải; không có lập trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    theo chiều gió; ba phải; không có lập trường

    • Anh ấy luôn gió chiều nào xoay chiều đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.