随身道具

随身道具
suíshēndào
tuỳ thân đạo cụ

đạo cụ mang theo người (kính, quạt, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo cụ mang theo người (kính, quạt, v.v.)

    • Đạo cụ cá nhân này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.