Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
/
随身道具
随身道具
tuỳ thân đạo cụ
đạo cụ mang theo người (kính, quạt, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo cụ mang theo người (kính, quạt, v.v.)
- 。
Đạo cụ cá nhân này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
随身道具
Phồn thể隨身道具
tuỳ thân đạo cụ
đạo cụ mang theo người (kính, quạt, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo cụ mang theo người (kính, quạt, v.v.)
- 。
Đạo cụ cá nhân này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)