随行人员

随行人员
suíxíngrényuán
tuỳ hành nhân viên

nhân viên tháp tùng; đoàn tùy tùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên tháp tùng; đoàn tùy tùng

    • Đoàn tùy tùng của anh ấy rất đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.