随行

随行
suíxíng
tuỳ hành

hộ tống; áp tải; hộ giá

1 nghĩa#38441
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hộ tống; áp tải; hộ giá

    • Anh ấy đi cùng tôi đến Bắc Kinh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.