出访

出访
chūfǎng
xuất phỏng

đi thăm chính thức; công du

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi thăm chính thức; công du

    • Anh ấy đã đi thăm một vài quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.