随葬品

随葬品
suízàngpǐn
tuỳ táng phẩm

đồ tùy táng; đồ vật chôn theo người chết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ tùy táng; đồ vật chôn theo người chết

    • Những đồ tùy táng này rất có giá trị.

  2. danh từ

    đồ tuỳ táng; vật phẩm chôn theo

    • Những món đồ tùy táng này rất có giá trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.