随波逐流

随波逐流
suízhúliú
tuỳ ba trục lưu

theo đuôi đám đông; xuôi theo dòng đời [thành ngữ]

1 nghĩa#41901
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    theo đuôi đám đông; xuôi theo dòng đời [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn gió chiều nào xoay chiều ấy, không có suy nghĩ của riêng mình.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.