随声附和

随声附和
suíshēng
tuỳ thanh phụ hoạ

a dua theo; nói theo ý người khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    a dua theo; nói theo ý người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn hùa theo lời người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.