Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
/
随叫随到
随叫随到
tuỳ khiếu tuỳ đáo
có mặt ngay khi được gọi; sẵn sàng bất cứ lúc nào
2 nghĩa#44821
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có mặt ngay khi được gọi; sẵn sàng bất cứ lúc nào
- 。
Anh ấy luôn sẵn sàng bất cứ lúc nào.
- 貳形tính từ
sẵn sàng khi được gọi; luôn có mặt khi cần
- ,。
Anh ấy luôn sẵn sàng khi được gọi, rất đáng tin cậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ随叫随到
Phồn thể隨叫隨到
tuỳ khiếu tuỳ đáo
có mặt ngay khi được gọi; sẵn sàng bất cứ lúc nào
2 nghĩa#44821
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có mặt ngay khi được gọi; sẵn sàng bất cứ lúc nào
- 。
Anh ấy luôn sẵn sàng bất cứ lúc nào.
- 貳形tính từ
sẵn sàng khi được gọi; luôn có mặt khi cần
- ,。
Anh ấy luôn sẵn sàng khi được gọi, rất đáng tin cậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)