随叫随到

随叫随到
suíjiàosuídào
tuỳ khiếu tuỳ đáo

có mặt ngay khi được gọi; sẵn sàng bất cứ lúc nào

2 nghĩa#44821
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có mặt ngay khi được gọi; sẵn sàng bất cứ lúc nào

    • Anh ấy luôn sẵn sàng bất cứ lúc nào.

  2. tính từ

    sẵn sàng khi được gọi; luôn có mặt khi cần

    • Anh ấy luôn sẵn sàng khi được gọi, rất đáng tin cậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.