陷落

陷落
xiànluò
hãm lạc

thất thủ; sụp đổ; bị chiếm

3 nghĩa#30421
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thất thủ; sụp đổ; bị chiếm

    • Thành phố này đã thất thủ.

  2. động từ

    sụt lún; sụp đổ; thất thủ (bị chiếm)

    • Mặt đất đã sụt lún.

  3. động từ

    thất thủ; rơi vào tay địch; (bị) hãm

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, địa hình)BỘ
  • hãm(hố, cạm bẫy)HÀI THANH

Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.