陷于瘫痪

陷于瘫痪
xiàntānhuàn
hãm vu than hoán

rơi vào tình trạng tê liệt; bị đình trệ hoàn toàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rơi vào tình trạng tê liệt; bị đình trệ hoàn toàn

    • Giao thông bị tê liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, địa hình)BỘ
  • hãm(hố, cạm bẫy)HÀI THANH

Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.