Tới nội dung chính

阱

阱
jǐng
tỉnh
⾩bộ phụ · 6 nét

bẫy; hố bẫy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bẫy; hố bẫy

    • 。

      Anh ấy đã rơi vào bẫy.

阱
jǐng
tỉnh
BỘ THỦ⾩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu