陶瓷器

陶瓷器
táo
đào từ khí

đồ gốm; đất nung; (họ) Đào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ gốm; đất nung; (họ) Đào

    • Đồ gốm sứ này rất đẹp.

  2. danh từ

    đồ gốm sứ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.