陶冶情操

陶冶情操
táoqíngcāo
đào dã tình thao

bồi dưỡng tâm hồn; rèn luyện phẩm cách [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bồi dưỡng tâm hồn; rèn luyện phẩm cách [thành ngữ]

    • Đọc sách có thể bồi dưỡng tâm hồn.

  2. động từ

    bồi dưỡng tình cảm và phẩm chất; rèn luyện tâm hồn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.