陪葬品

陪葬品
péizàngpǐn
bồi táng phẩm

đồ tùy táng; vật phẩm chôn theo người chết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ tùy táng; vật phẩm chôn theo người chết

    • Những đồ tùy táng này rất có giá trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.