Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
/
陪审员
陪审员
bồi thẩm viên
bồi thẩm viên; thành viên bồi thẩm đoàn
1 nghĩa#11997
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bồi thẩm viên; thành viên bồi thẩm đoàn
中在法庭上帮助法官判案的普通公民zài fǎtíng shàng bāngzhù fǎguān pàn'àn de pǔtōng gōngmín
- 。
Bồi thẩm viên đang thảo luận vụ án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 申thân(trình bày, giải thích)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
陪审员
Phồn thể陪審員
bồi thẩm viên
bồi thẩm viên; thành viên bồi thẩm đoàn
1 nghĩa#11997
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bồi thẩm viên; thành viên bồi thẩm đoàn
中在法庭上帮助法官判案的普通公民zài fǎtíng shàng bāngzhù fǎguān pàn'àn de pǔtōng gōngmín
- 。
Bồi thẩm viên đang thảo luận vụ án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 申thân(trình bày, giải thích)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)