陨落

陨落
yǔnluò
vẫn lạc

rơi xuống từ trên cao; (bóng) sụp đổ; ngã xuống

4 nghĩa#43430
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xuống từ trên cao; (bóng) sụp đổ; ngã xuống

    • Sao băng đã rơi xuống.

  2. động từ

    vấp ngã; té ngã

  3. động từ

    mục nát; tha hóa; tham nhũng

    • Ngôi sao này đã lụi tàn.

  4. động từ

    hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

    • Anh ấy đã qua đời.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.