- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
Tôi thích nhổ cỏ trong vườn.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
Tôi thích nhổ cỏ trong vườn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.