Tới nội dung chính

除草

除草
chúcǎo
trừ thảo

làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)

1 nghĩa#39266
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)

    • 。

      Tôi thích nhổ cỏ trong vườn.

除
chú
trừ
BỘ THỦ⾩
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu