除草

除草
chúcǎo
trừ thảo

làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)

1 nghĩa#39266
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)

    • Tôi thích nhổ cỏ trong vườn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.