除罪化

除罪化
chúzuìhuà
trừ tội hoá

phi hình sự hoá; xóa tội hoá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phi hình sự hoá; xóa tội hoá

    • Một số quốc gia đã hợp pháp hóa cần sa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.