陛下

陛下
xià
bệ hạ

Bệ hạ; Đức vua; Hoàng thượng

2 nghĩa#1474
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bệ hạ; Đức vua; Hoàng thượng

    对国王或皇帝的尊敬称呼duì guówáng huò huángdì de zunjìng chēnghū

    • Bệ hạ, xin ngài hãy nghe thần nói.

  2. danh từ

    vạn tuế; muôn năm; bệ hạ (tôn xưng vua)

    用来尊称国王或皇帝的敬语yònglái zūnchēng guóowáng huò huángdì de jìngyǔ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.