bệ
bộ thổ · 7 nét

(văn) tiếp giáp; kề liền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) tiếp giáp; kề liền

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.