Tới nội dung chính

圣上

圣上
shèngshàng
thánh thượng

bệ hạ; thánh thượng (cách xưng hô của bề tôi với hoàng đế)

1 nghĩa#22907
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bệ hạ; thánh thượng (cách xưng hô của bề tôi với hoàng đế)

    • !

      Hoàng thượng vạn tuế vạn tuế vạn vạn tuế!

圣
kū
thánh
BỘ THỦ⼟
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu