Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
/
降温
降温
giáng ôn
hạ nhiệt độ; làm mát; (bóng) hạ nhiệt
HSK 4 (3.0)4 nghĩa#31944
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ nhiệt độ; làm mát; (bóng) hạ nhiệt
- 。
Thời tiết đã hạ nhiệt rồi.
- 貳动động từ
hạ nhiệt độ; làm mát; (bóng) giảm sút, nguội lạnh (về mức độ quan tâm, hoạt động, v.v.)
- 。
Gần đây thời tiết đã giảm nhiệt.
- 參动động từ
hạ nhiệt độ; giảm nhiệt
- 。
Hôm nay trời trở lạnh rồi.
- 肆动động từ
hạ nhiệt độ; giảm nhiệt
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
降温
Phồn thể降溫
giáng ôn
hạ nhiệt độ; làm mát; (bóng) hạ nhiệt
HSK 4 (3.0)4 nghĩa#31944
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ nhiệt độ; làm mát; (bóng) hạ nhiệt
- 。
Thời tiết đã hạ nhiệt rồi.
- 貳动động từ
hạ nhiệt độ; làm mát; (bóng) giảm sút, nguội lạnh (về mức độ quan tâm, hoạt động, v.v.)
- 。
Gần đây thời tiết đã giảm nhiệt.
- 參动động từ
hạ nhiệt độ; giảm nhiệt
- 。
Hôm nay trời trở lạnh rồi.
- 肆动động từ
hạ nhiệt độ; giảm nhiệt
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)