升温

升温
shēngwēn
thăng ôn

tăng nhiệt độ; ấm lên

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#33478
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng nhiệt độ; ấm lên

    • Thời tiết bắt đầu nóng lên rồi.

  2. động từ

    tăng nhiệt độ; ấm lên; (bóng) leo thang; nóng lên

    • Nhiệt độ đang tăng lên.

  3. động từ

    tăng nhiệt độ; ấm lên; (bóng) leo thang, nóng lên

  4. động từ

    tăng nhiệt độ; ấm lên; (bóng) leo thang

    • Xung đột đang leo thang.

  5. động từ

    tăng nhiệt độ; (bóng) leo thang; trở nên căng thẳng hơn

  6. động từ

    tăng nhiệt độ; ấm lên; (bóng) được thúc đẩy; tăng cường

    • Thời tiết bắt đầu ấm lên rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.