陈规旧习

陈规旧习
chénguījiù
trần quy cựu tập

thói quen và lề thói cũ kỹ lỗi thời [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thói quen và lề thói cũ kỹ lỗi thời [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phá bỏ những quy tắc và tập quán cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.