附加赛

附加赛
jiāsài
phụ gia tái

vòng đấu bổ sung; trận play-off

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng đấu bổ sung; trận play-off

    • Trận đấu phụ là chìa khóa để quyết định thắng thua.

  2. danh từ

    trận đấu phụ; play-off; vòng loại bổ sung

    • Họ đã thắng trận play-off.

  3. danh từ

    trận đấu phụ; trận play-off; trận tranh suất

    • Trận đấu phụ này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.