Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
/
附加赛
附加赛
phụ gia tái
vòng đấu bổ sung; trận play-off
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng đấu bổ sung; trận play-off
- 。
Trận đấu phụ là chìa khóa để quyết định thắng thua.
- 貳名danh từ
trận đấu phụ; play-off; vòng loại bổ sung
- 。
Họ đã thắng trận play-off.
- 參名danh từ
trận đấu phụ; trận play-off; trận tranh suất
- 。
Trận đấu phụ này rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ附加赛
Phồn thể附加賽
phụ gia tái
vòng đấu bổ sung; trận play-off
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng đấu bổ sung; trận play-off
- 。
Trận đấu phụ là chìa khóa để quyết định thắng thua.
- 貳名danh từ
trận đấu phụ; play-off; vòng loại bổ sung
- 。
Họ đã thắng trận play-off.
- 參名danh từ
trận đấu phụ; trận play-off; trận tranh suất
- 。
Trận đấu phụ này rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)