附加物

附加物
jiā
phụ gia vật

lượng bổ sung; lượng bù đắp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lượng bổ sung; lượng bù đắp

    • Sản phẩm này có nhiều phụ gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.