陀螺仪

陀螺仪
tuóluó
đà loa nghi

con quay; con quay hồi chuyển (gyroscope)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con quay; con quay hồi chuyển (gyroscope)

    • Con quay hồi chuyển là một thiết bị dùng để đo hoặc duy trì hướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.