Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
/
阿普尔顿
阿普尔顿
a phổ nhĩ đốn
Appleton (tên người/địa danh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Appleton (tên người/địa danh)
- 。
Appleton là một thành phố của Mỹ.
- 貳名danh từ
Sir Edward Appleton (1892–1965), nhà vật lý người Anh, người phát hiện tầng điện ly, giải Nobel Vật lý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ阿普尔顿
Phồn thể阿普爾頓
a phổ nhĩ đốn
Appleton (tên người/địa danh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Appleton (tên người/địa danh)
- 。
Appleton là một thành phố của Mỹ.
- 貳名danh từ
Sir Edward Appleton (1892–1965), nhà vật lý người Anh, người phát hiện tầng điện ly, giải Nobel Vật lý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)