阶梯计价

阶梯计价
jiējià
giai thê kế giá

định giá theo bậc thang; tính giá lũy tiến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    định giá theo bậc thang; tính giá lũy tiến

    • Giá bậc thang là một phương thức tính phí phổ biến.

  2. danh từ

    định giá theo bậc thang; tính giá lũy tiến

    • Công ty chúng tôi thực hiện giá bậc thang.

  3. danh từ

    định giá bậc thang; tính giá theo bậc lũy tiến

    • Định giá bậc thang là một chiến lược định giá phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.