阴阳怪气

阴阳怪气
yīnyángguài
âm dương quái khí

nói nước đôi; mỉa mai châm chọc; ăn nói kỳ quặc khó chịu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. nói nước đôi; mỉa mai châm chọc; ăn nói kỳ quặc khó chịu

  2. nói nước đôi; mỉa mai; khó chịu, kỳ quặc (thái độ)

  3. nói nước đôi; ăn nói kỳ quặc, mỉa mai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.