阴阳合同

阴阳合同
yīnyángtóng
âm dương hợp đồng

hợp đồng âm dương (ký hai hợp đồng: một hợp đồng thật giấu kín, một hợp đồng giả trình cơ quan để gian lận)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. hợp đồng âm dương (ký hai hợp đồng: một hợp đồng thật giấu kín, một hợp đồng giả trình cơ quan để gian lận)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.