Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
/
阴阳合同
阴阳合同
âm dương hợp đồng
hợp đồng âm dương (ký hai hợp đồng: một hợp đồng thật giấu kín, một hợp đồng giả trình cơ quan để gian lận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hợp đồng âm dương (ký hai hợp đồng: một hợp đồng thật giấu kín, một hợp đồng giả trình cơ quan để gian lận)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ阴阳合同
Phồn thể陰陽合同
âm dương hợp đồng
hợp đồng âm dương (ký hai hợp đồng: một hợp đồng thật giấu kín, một hợp đồng giả trình cơ quan để gian lận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hợp đồng âm dương (ký hai hợp đồng: một hợp đồng thật giấu kín, một hợp đồng giả trình cơ quan để gian lận)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)