阴错阳差

阴错阳差
yīncuòyángchā
âm thác dương sai

tình cờ éo le; sự nhầm lẫn âm dương dẫn đến kết quả bất ngờ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tình cờ éo le; sự nhầm lẫn âm dương dẫn đến kết quả bất ngờ [thành ngữ]

    • Thật trùng hợp, họ lại gặp nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.