阴离子

阴离子
yīn
âm ly tử

ion âm; anion

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ion âm; anion

  2. danh từ

    ion âm; anion (vật lý)

    • Anion là ion mang điện tích âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.