Tới nội dung chính

晴朗

晴朗
qínglǎng
tình lãng

trời quang đãng; trong sáng (không mây)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#22981
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trời quang đãng; trong sáng (không mây)

    • 。

      Hôm nay trời nắng đẹp.

晴
qíng
tình
BỘ THỦ⽇
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu