Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
/
阴差阳错
阴差阳错
âm sai dương thác
tình cờ éo le; sự nhầm lẫn âm dương dẫn đến kết quả bất ngờ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
tình cờ éo le; sự nhầm lẫn âm dương dẫn đến kết quả bất ngờ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
阴差阳错
Phồn thể陰差陽錯
âm sai dương thác
tình cờ éo le; sự nhầm lẫn âm dương dẫn đến kết quả bất ngờ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
tình cờ éo le; sự nhầm lẫn âm dương dẫn đến kết quả bất ngờ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)