阳离子

阳离子
yáng
dương ly tử

cation; ion dương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cation; ion dương

    • Ion dương mang điện tích dương.

  2. danh từ

    cation (ion dương)

    • Cation là ion mang điện tích dương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.