阳关道

阳关道
YángguānDào
dương quan đạo

con đường rộng thênh thang; đại lộ thênh thang (bóng: con đường sáng lạn phía trước) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường rộng thênh thang; đại lộ thênh thang (bóng: con đường sáng lạn phía trước) [thành ngữ](kế thừa)

    • Con đường lớn này dẫn đến thành phố.

  2. danh từ

    con đường rộng mở; đường lớn thênh thang (bóng: con đường thuận lợi rộng mở) [thành ngữ](kế thừa)

    • Con đường này là một con đường rộng mở.

  3. danh từ

    tương lai rực rỡ; tiền đồ xán lạn [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúc bạn tiền đồ rộng mở!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.