防空洞

防空洞
fángkōngdòng
phòng không động

hầm trú ẩn; hầm tránh bom

2 nghĩa#24742
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hầm trú ẩn; hầm tránh bom

    • Hầm trú ẩn này rất an toàn.

  2. danh từ

    hầm trú ẩn phòng không; (bóng) nơi che chắn kẻ xấu; sào huyệt

    • Anh ấy trốn trong hầm trú ẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.