- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
hầm trú ẩn; hầm tránh bom
hầm trú ẩn; hầm tránh bom
Hầm trú ẩn này rất an toàn.
hầm trú ẩn phòng không; (bóng) nơi che chắn kẻ xấu; sào huyệt
Anh ấy trốn trong hầm trú ẩn.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
hầm trú ẩn; hầm tránh bom
hầm trú ẩn; hầm tránh bom
Hầm trú ẩn này rất an toàn.
hầm trú ẩn phòng không; (bóng) nơi che chắn kẻ xấu; sào huyệt
Anh ấy trốn trong hầm trú ẩn.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.