防盗门

防盗门
fángdàomén
phòng đạo môn

cửa chống trộm; cửa an ninh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa chống trộm; cửa an ninh

    • Nhà tôi đã lắp cửa chống trộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.