防毒靴套

防毒靴套
fángxuētào
phòng độc ngoa sáo

bao giày chống độc; ủng chống khí độc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bao giày chống độc; ủng chống khí độc

    • Giày bảo hộ chống độc có thể bảo vệ chân của bạn.

  2. danh từ

    ủng bảo hộ chống độc; bao giày chống độc

    • Loại ủng bảo hộ này có thể bảo vệ chân của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.