防毒通道

防毒通道
fángtōngdào
phòng độc thông đạo

lối đi có bảo vệ chống độc; hành lang phòng độc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lối đi có bảo vệ chống độc; hành lang phòng độc

    • Lối đi chống độc này rất an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.