防毒斗篷

防毒斗篷
fángdǒupéng
phòng độc đẩu bồng

áo choàng chống độc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo choàng chống độc

    • Anh ấy mặc áo choàng bảo hộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.