防护眼镜

防护眼镜
fángyǎnjìng
phòng hộ nhãn kính

kính bảo hộ; kính bảo vệ mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính bảo hộ; kính bảo vệ mắt

    • Xin hãy đeo kính bảo hộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.