- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
quần áo bảo hộ; đồ bảo hộ; đồ chống độc hại
quần áo bảo hộ; đồ bảo hộ; đồ chống độc hại
Nhân viên y tế mặc đồ bảo hộ.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
quần áo bảo hộ; đồ bảo hộ; đồ chống độc hại
quần áo bảo hộ; đồ bảo hộ; đồ chống độc hại
Nhân viên y tế mặc đồ bảo hộ.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.