防护服

防护服
fáng
phòng hộ phục

quần áo bảo hộ; đồ bảo hộ; đồ chống độc hại

1 nghĩa#40635
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quần áo bảo hộ; đồ bảo hộ; đồ chống độc hại

    • Nhân viên y tế mặc đồ bảo hộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.