- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng họa từ khi chưa nảy mầm; ngăn ngừa tai họa trước khi xảy ra [thành ngữ]
phòng họa từ khi chưa nảy mầm; ngăn ngừa tai họa trước khi xảy ra [thành ngữ]
Chúng ta nên phòng ngừa trước khi tai họa xảy ra.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng họa từ khi chưa nảy mầm; ngăn ngừa tai họa trước khi xảy ra [thành ngữ]
phòng họa từ khi chưa nảy mầm; ngăn ngừa tai họa trước khi xảy ra [thành ngữ]
Chúng ta nên phòng ngừa trước khi tai họa xảy ra.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.