防患未然

防患未然
fánghuànwèirán
phòng hoạn vị nhiên

phòng họa trước khi xảy ra; phòng bệnh hơn chữa bệnh [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phòng họa trước khi xảy ra; phòng bệnh hơn chữa bệnh [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phòng ngừa trước khi sự việc xảy ra.

  2. động từ

    phòng bệnh hơn chữa bệnh; đề phòng trước khi họa xảy ra [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phòng ngừa trước.

  3. động từ

    phòng bệnh hơn chữa bệnh; ngăn ngừa họa hoạn trước khi xảy ra [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.