防卫大臣

防卫大臣
fángwèichén
phòng vệ đại thần

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (đặc biệt dùng ở Nhật Bản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (đặc biệt dùng ở Nhật Bản)

    • Bộ trưởng Quốc phòng đã có bài phát biểu hôm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.