- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (đặc biệt dùng ở Nhật Bản)
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (đặc biệt dùng ở Nhật Bản)
Bộ trưởng Quốc phòng đã có bài phát biểu hôm nay.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (đặc biệt dùng ở Nhật Bản)
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (đặc biệt dùng ở Nhật Bản)
Bộ trưởng Quốc phòng đã có bài phát biểu hôm nay.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.